CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU GS VIỆT NAM

GS VIET NAM IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU GS VIỆT NAM - GS VIET NAM IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 1, ngõ 318/4, đường Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106022959. Người đại diện pháp luật: *** *** Hảo.

Ngành nghề kinh doanh chính: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106022959 Ngày cấp29-10-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU GS VIỆT NAM Tên giao dịchGS VIET NAM IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 1, ngõ 318/4, đường Ngọc Thụy, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 1, ngõ 318/4, đường Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoại0462571606 Người đại diện*** *** Hảo
Giấy phép số Ngày hoạt động29-10-2012
Ngành nghề chính Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Mã ngànhA01300

Từ khoá: 0106022959, GS VIET NAM IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Ngọc Thụy

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
3 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
4 Bán buôn thực phẩm G4632
5 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
6 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
7 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
8 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
9 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
10 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
11 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
12 Trồng lúa A01110
13 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
14 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
15 Trồng cây mía A01140
16 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
17 Trồng cây lấy sợi A01160
18 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
19 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
20 Trồng cây hàng năm khác A01190
21 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
22 Trồng cây điều A01230
23 Trồng cây hồ tiêu A01240
24 Trồng cây cao su A01250
25 Trồng cây cà phê A01260
26 Trồng cây chè A01270
27 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
28 Trồng cây lâu năm khác A01290
29 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (ngành chính) A01300
30 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
31 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
32 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
33 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
34 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
35 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
36 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
37 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120