CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ GIẢI PHÁP NC

NC TECHNOLOGY AND SOLUTIONS COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ GIẢI PHÁP NC - NC TECHNOLOGY AND SOLUTIONS COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 17 hẻm 194/30/1 phố Đội Cấn, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106024346. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106024346 Ngày cấp31-10-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ GIẢI PHÁP NC Tên giao dịchNC TECHNOLOGY AND SOLUTIONS COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 17 hẻm 194/30/1 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Đội Cấn được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 17 hẻm 194/30/1 phố Đội Cấn, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoại0943740135 Người đại diện*** *** Sơn
Giấy phép số Ngày hoạt động31-10-2012
Ngành nghề chính Lập trình máy vi tính Mã ngànhJ62010

Từ khoá: 0106024346, NC TECHNOLOGY AND SOLUTIONS COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Đội Cấn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
4 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
8 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
9 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
10 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
11 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
12 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
13 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
14 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
15 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
16 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
17 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
18 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
19 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
20 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
21 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
22 Sản xuất máy luyện kim C28230
23 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
24 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
25 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
26 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
27 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
28 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
29 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
30 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
31 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
32 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
33 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
34 Sửa chữa thiết bị điện C33140
35 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
36 Sửa chữa thiết bị khác C33190
37 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
38 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
40 Lập trình máy vi tính (ngành chính) J62010
41 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
42 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
43 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32110
44 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32120
45 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
46 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
47 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
48 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
49 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629