CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LƯƠNG GIA PHÁT

LUONG GIA PHAT CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LƯƠNG GIA PHÁT - LUONG GIA PHAT CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 277 phố Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106027114. Người đại diện pháp luật: *** *** Cương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106027114 Ngày cấp05-11-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LƯƠNG GIA PHÁT Tên giao dịchLUONG GIA PHAT CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 277 phố Quan Nhân, Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Nhân Chính được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 277 phố Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa
Điện thoại0989029071 Người đại diện*** *** Cương
Giấy phép số Ngày hoạt động02-11-2012
Ngành nghề chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhG4669

Từ khoá: 0106027114, LUONG GIA PHAT CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Nhân Chính

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
3 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
4 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
7 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
8 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
9 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
10 Thu gom rác thải không độc hại E38110
11 Thu gom rác thải độc hại E3812
12 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
13 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
14 Tái chế phế liệu E3830
15 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
16 Xây dựng nhà các loại F41000
17 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
18 Xây dựng công trình công ích F42200
19 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
20 Phá dỡ F43110
21 Chuẩn bị mặt bằng F43120
22 Lắp đặt hệ thống điện F43210
23 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
24 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
25 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
26 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
27 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
28 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
30 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
31 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) G4669
32 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
33 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
34 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
35 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
36 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
37 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
38 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
39 Cho thuê xe có động cơ N7710
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
42 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
43 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
44 Trồng cây lâu năm khác A01290
45 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
46 Chăn nuôi trâu, bò A01410
47 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
48 Chăn nuôi dê, cừu A01440
49 Chăn nuôi lợn A01450
50 Chăn nuôi gia cầm A0146
51 Chăn nuôi khác A01490
52 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
53 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
54 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
55 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
56 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
57 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
58 Khai thác gỗ A02210
59 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
60 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
61 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
62 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
63 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
64 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
65 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
66 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
67 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
68 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
69 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
70 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300