CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ QUỐC TẾ HÀ NỘI
HA NOI INTERNATIONAL FRIENDSHIP HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ QUỐC TẾ HÀ NỘI - HA NOI INTERNATIONAL FRIENDSHIP HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 456-458 Trần Khát Chân, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 456-458 Trần Khát Chân, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106027241. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106027241 | Ngày cấp | 05-11-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ QUỐC TẾ HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI INTERNATIONAL FRIENDSHIP HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 456-458 Trần Khát Chân, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 456-458 Trần Khát Chân, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0462579898 | Người đại diện | *** *** Hạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Mã ngành | Q8610 |
Từ khoá: 0106027241, HA NOI INTERNATIONAL FRIENDSHIP HOSPITAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Phố Huế
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 3 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 4 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 5 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 6 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (ngành chính) | Q8610 |
| 7 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 8 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |