CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY VÀ THIẾT BỊ BKHITECH VIỆT NAM
BKHIECH.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY VÀ THIẾT BỊ BKHITECH VIỆT NAM - BKHIECH.,JSC có địa chỉ tại Thôn Khê Nữ, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Khê Nữ, Xã Nguyên Khê, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106028372. Người đại diện pháp luật: *** *** Túc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106028372 | Ngày cấp | 07-11-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY VÀ THIẾT BỊ BKHITECH VIỆT NAM | Tên giao dịch | BKHIECH.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Khê Nữ, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Khê Nữ, Xã Nguyên Khê, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh |
| Điện thoại | 0969512311 | Người đại diện | *** *** Túc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0106028372, BKHIECH.,JSC, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Nguyên Khê
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 4 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 6 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 7 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 8 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 9 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 10 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 11 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 12 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 13 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 14 | Phá dỡ | F43110 |
| 15 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 18 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 19 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 20 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 21 | Đại lý | G46101 |
| 22 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 23 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 24 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 25 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 27 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 28 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 31 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 32 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 33 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 34 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 35 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 36 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 37 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 38 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 39 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 40 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 41 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 42 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 43 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 44 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |