CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN BIOVET VIỆT NAM
GREEN BIOVET.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN BIOVET VIỆT NAM - GREEN BIOVET.,JSC có địa chỉ tại Lô đất NM5 Khu Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Phú Thị, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô đất NM5 Khu Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Phú Thị, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106029390. Người đại diện pháp luật: *** *** Diễn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106029390 | Ngày cấp | 07-11-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GREEN BIOVET VIỆT NAM | Tên giao dịch | GREEN BIOVET.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô đất NM5 Khu Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Phú Thị, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô đất NM5 Khu Công nghiệp tập trung vừa và nhỏ Phú Thị, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thuận An |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Diễn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | Mã ngành | A01620 |
Từ khoá: 0106029390, GREEN BIOVET.,JSC, Hà Nội, Xã Thuận An, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Phú Thị
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý | G46101 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 9 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 10 | Hoạt động thú y | M75000 |
| 11 | Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G47722 |
| 12 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 13 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 14 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (ngành chính) | A01620 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |