CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN BÌNH VIỆT NAM
VIET NAM AN BINH TRADE AND CONSTRUCTION CO.,LTD
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN BÌNH VIỆT NAM - VIET NAM AN BINH TRADE AND CONSTRUCTION CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 108A tổ 36, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106030893. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoàn thiện công trình xây dựng
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106030893 | Ngày cấp | 08-11-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN BÌNH VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM AN BINH TRADE AND CONSTRUCTION CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 108A tổ 36, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 108A tổ 36, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Hoàn thiện công trình xây dựng | Mã ngành | F43300 |
Từ khoá: 0106030893, VIET NAM AN BINH TRADE AND CONSTRUCTION CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 5 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 6 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 7 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 8 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 9 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 10 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 11 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 12 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 13 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 14 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 15 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 16 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 17 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 18 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 19 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 20 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 21 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 22 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 23 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 24 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 25 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 26 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 27 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 28 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 29 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 30 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 31 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 32 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 33 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 34 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 35 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 36 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 37 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện | D3510 |
| 38 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 39 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 40 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 41 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 42 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 43 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 44 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 45 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 46 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 47 | Phá dỡ | F43110 |
| 48 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 49 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 50 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 51 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 52 | Hoàn thiện công trình xây dựng (ngành chính) | F43300 |
| 53 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 54 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |