CÔNG TY TNHH CHÂU TUỆ ANH
CHAU TUE ANH CO., LTD
CÔNG TY TNHH CHÂU TUỆ ANH - CHAU TUE ANH CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Tổ 4, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106034312. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106034312 | Ngày cấp | 14-11-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CHÂU TUỆ ANH | Tên giao dịch | CHAU TUE ANH CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ 4, Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Văn Quán được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ 4, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0902221622 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | Mã ngành | C10500 |
Từ khoá: 0106034312, CHAU TUE ANH CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Văn Quán
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 4 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 7 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 10 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 11 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 12 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 15 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 16 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (ngành chính) | C10500 |
| 17 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 18 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 19 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 20 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 21 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 22 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 23 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |