CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ QUỐC TẾ HÀN VIỆT
HAN VIET INTERNATIONAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ QUỐC TẾ HÀN VIỆT - HAN VIET INTERNATIONAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Thôn Tân Phong, Xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Tân Phong, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106036630. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106036630 | Ngày cấp | 16-11-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ QUỐC TẾ HÀN VIỆT | Tên giao dịch | HAN VIET INTERNATIONAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Tân Phong, Xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Tân Phong, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Cổ Đô |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Huyền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106036630, HAN VIET INTERNATIONAL TECHNOLOGY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Cổ Đô, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Phong Vân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 11 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 12 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 13 | Trồng cây chè | A01270 |
| 14 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 15 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 16 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 17 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 18 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 19 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 20 | Sản xuất đường | C10720 |
| 21 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 22 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 23 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 24 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 25 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 26 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 27 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 28 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 29 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 30 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |