CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC HOA KỲ NOBEL
NOBEL EDUCATION USA COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC HOA KỲ NOBEL - NOBEL EDUCATION USA COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 7/73, ngõ Văn Chương, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 7/73, ngõ Văn Chương, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Chương, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106037183. Người đại diện pháp luật: *** *** Điệp.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106037183 | Ngày cấp | 16-11-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC HOA KỲ NOBEL | Tên giao dịch | NOBEL EDUCATION USA COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 7/73, ngõ Văn Chương, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 7/73, ngõ Văn Chương, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Chương, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám |
| Điện thoại | 0929838390 | Người đại diện | *** *** Điệp |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0106037183, NOBEL EDUCATION USA COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Văn Miếu-Quốc Tử Giám, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Văn Chương
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 3 | Quảng cáo | M73100 |
| 4 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 5 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 7 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 8 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 9 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 10 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 11 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 12 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 13 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 14 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 15 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 16 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |