CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐÔ THỊ ÂN QUANG
AN QUANG URBAN SERVICE COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐÔ THỊ ÂN QUANG - AN QUANG URBAN SERVICE COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 1, ngõ 127, đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106041398. Người đại diện pháp luật: *** *** Chung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình công ích
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106041398 | Ngày cấp | 20-11-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐÔ THỊ ÂN QUANG | Tên giao dịch | AN QUANG URBAN SERVICE COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1, ngõ 127, đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1, ngõ 127, đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0462842678 | Người đại diện | *** *** Chung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình công ích | Mã ngành | F42200 |
Từ khoá: 0106041398, AN QUANG URBAN SERVICE COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 4 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 6 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 7 | Xây dựng công trình công ích (ngành chính) | F42200 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Phá dỡ | F43110 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 17 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 20 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 21 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 22 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 23 | Quảng cáo | M73100 |
| 24 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 25 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 27 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 28 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 29 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 30 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 31 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 33 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 34 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |