CÔNG TY CỔ PHẦN SJS VIỆT NAM
SJS VIET NAM .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SJS VIỆT NAM - SJS VIET NAM .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Phòng 902 tòa nhà EVD, 431 Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106041422. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106041422 | Ngày cấp | 20-11-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SJS VIỆT NAM | Tên giao dịch | SJS VIET NAM .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 902 tòa nhà EVD, 431 Tam Trinh, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Văn Thụ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 902 tòa nhà EVD, 431 Tam Trinh, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0462916183 | Người đại diện | *** *** Bình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | Mã ngành | C28170 |
Từ khoá: 0106041422, SJS VIET NAM .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 4 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 5 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 6 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 7 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 8 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 9 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 10 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 11 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 12 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 13 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 14 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 15 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 16 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 17 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 18 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 19 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 20 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 21 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 22 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 23 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 24 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 25 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 26 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 27 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 28 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (ngành chính) | C28170 |
| 29 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 30 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 31 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 32 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 33 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 34 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 35 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 36 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 37 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 38 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 39 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 40 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 41 | Phá dỡ | F43110 |
| 42 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 43 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 44 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 45 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 46 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 47 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 48 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 49 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 50 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 51 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 52 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 53 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 54 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 55 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 56 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 57 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 58 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 59 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 60 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 61 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 62 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 63 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |