CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC ĐẠI LỘC
PHUC DAI LOC CO .,LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC ĐẠI LỘC - PHUC DAI LOC CO .,LTD có địa chỉ tại Thôn ứng Hòa, Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn ứng Hòa, Xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106042088. Người đại diện pháp luật: *** *** Phục.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106042088 | Ngày cấp | 21-11-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI PHÚC ĐẠI LỘC | Tên giao dịch | PHUC DAI LOC CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn ứng Hòa, Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn ứng Hòa, Xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Đại Xuyên |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Phục |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | Mã ngành | C1020 |
Từ khoá: 0106042088, PHUC DAI LOC CO .,LTD, Hà Nội, Xã Đại Xuyên, Hà Nội, Huyện Phú Xuyên, Xã Phúc Tiến
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (ngành chính) | C1020 |
| 2 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 5 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 6 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 7 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 8 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 9 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 10 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 11 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 12 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 13 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 14 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 15 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |