CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT ME NON HÀ NỘI
HANOI ME NON CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT ME NON HÀ NỘI - HANOI ME NON CO.,LTD có địa chỉ tại Nhà máy 2, Lô 2, Khu Công nghiệp Phú Thị, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Nhà máy 2, Lô 2, Khu Công nghiệp Phú Thị, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106044744. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106044744 | Ngày cấp | 26-11-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT ME NON HÀ NỘI | Tên giao dịch | HANOI ME NON CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Nhà máy 2, Lô 2, Khu Công nghiệp Phú Thị, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Nhà máy 2, Lô 2, Khu Công nghiệp Phú Thị, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thuận An |
| Điện thoại | 02436789455 | Người đại diện | *** *** Linh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0106044744, HANOI ME NON CO.,LTD, Hà Nội, Xã Thuận An, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Phú Thị
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 2 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 4 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 9 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 10 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 13 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |