CÔNG TY CỔ PHẦN CÂY XANH MÔI TRƯỜNG THĂNG LONG
THANG LONG VERDURE ENVIROMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN CÂY XANH MÔI TRƯỜNG THĂNG LONG - THANG LONG VERDURE ENVIROMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Xóm Bến, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106045917. Người đại diện pháp luật: *** *** Mác.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106045917 | Ngày cấp | 27-11-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÂY XANH MÔI TRƯỜNG THĂNG LONG | Tên giao dịch | THANG LONG VERDURE ENVIROMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Bến, Xã Thiên Lộc hoặc Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội Xã Kim Nỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Bến, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thiên Lộc hoặc Xã Vĩnh Thanh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Mác |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | Mã ngành | N81300 |
Từ khoá: 0106045917, THANG LONG VERDURE ENVIROMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Kim Nỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 2 | Phá dỡ | F43110 |
| 3 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 6 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 7 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 8 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 10 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 11 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 12 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 13 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (ngành chính) | N81300 |