CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN HÀ NỘI
HANOI FERTILIZER JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN HÀ NỘI - HANOI FERTILIZER JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố Trung, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106045995. Người đại diện pháp luật: *** *** Lan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106045995 | Ngày cấp | 29-01-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN HÀ NỘI | Tên giao dịch | HANOI FERTILIZER JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ dân phố Trung, Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội Phường Tây Tựu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ dân phố Trung, Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu |
| Điện thoại | 0485878691 | Người đại diện | *** *** Lan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-11-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | Mã ngành | C20120 |
Từ khoá: 0106045995, HANOI FERTILIZER JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Tây Tựu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 5 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 10 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 11 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 12 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (ngành chính) | C20120 |