CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VINACONEX 34.1

VINACONEX 34.1 CO., LTD

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VINACONEX 34.1 - VINACONEX 34.1 CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 647, đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106047417. Người đại diện pháp luật: *** *** Tài.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0106047417 Ngày cấp27-11-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VINACONEX 34.1 Tên giao dịchVINACONEX 34.1 CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 647, đường Phạm Văn Đồng, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 647, đường Phạm Văn Đồng, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoại0462512956 Người đại diện*** *** Tài
Giấy phép số Ngày hoạt động27-11-2012
Ngành nghề chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Mã ngànhF4210

Từ khoá: 0106047417, VINACONEX 34.1 CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
2 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
3 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
7 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
8 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
9 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
10 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
12 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ (ngành chính) F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
21 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
22 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
23 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
26 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
27 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
28 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
29 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
30 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
31 Khai thác quặng sắt B07100
32 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
33 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
34 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
35 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
36 Khai thác và thu gom than bùn B08920
37 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
38 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
39 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730