CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG YÊN LỘC

YEN LOC INVEST AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG YÊN LỘC - YEN LOC INVEST AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 18, ngõ 236/49/25, phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106050258. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0106050258 Ngày cấp30-11-2012
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG YÊN LỘC Tên giao dịchYEN LOC INVEST AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 18, ngõ 236/49/25, phố Đại Từ, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 18, ngõ 236/49/25, phố Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0977085599 Người đại diện*** *** Sơn
Giấy phép số Ngày hoạt động29-11-2012
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106050258, YEN LOC INVEST AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
5 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
6 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
7 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
8 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
9 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
10 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
11 Đúc sắt thép C24310
12 Đúc kim loại màu C24320
13 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
14 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
15 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
16 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
17 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
18 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
19 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
20 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
21 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
22 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
23 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
24 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
25 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
26 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
27 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
28 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
29 Xây dựng công trình công ích F42200
30 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
31 Lắp đặt hệ thống điện F43210
32 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
33 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
34 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
35 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
36 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
37 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
38 Bán buôn gạo G46310
39 Bán buôn thực phẩm G4632
40 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
41 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
42 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
43 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
44 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
45 Vận tải hành khách đường sắt H49110
46 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
47 Vận tải bằng xe buýt H49200
48 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
49 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
50 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
51 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
52 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
53 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
54 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
55 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
56 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
57 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
58 Dịch vụ ăn uống khác I56290
59 Xuất bản phần mềm J58200
60 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
61 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
62 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
63 Khai thác quặng sắt B07100
64 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
65 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao R93120
66 Hoạt động thể thao khác R93190
67 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
68 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
69 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
70 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
71 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
72 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
73 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
74 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
75 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
76 Sản xuất than cốc C19100
77 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
78 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
79 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
80 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
81 Đại lý du lịch N79110
82 Điều hành tua du lịch N79120
83 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200