CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VIỆT MÔNG
VIET MONG TRADE & PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VIỆT MÔNG - VIET MONG TRADE & PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Thôn Việt Hòa, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Việt Hòa, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106053795. Người đại diện pháp luật: *** *** Nguyệt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây chè
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106053795 | Ngày cấp | 05-12-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VIỆT MÔNG | Tên giao dịch | VIET MONG TRADE & PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Việt Hòa, Xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Việt Hòa, Xã Vân Hòa, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Yên Bài |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Nguyệt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-12-2012 | |
| Ngành nghề chính | Trồng cây chè | Mã ngành | A01270 |
Từ khoá: 0106053795, VIET MONG TRADE & PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Yên Bài, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Vân Hòa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 3 | Phá dỡ | F43110 |
| 4 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 6 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 8 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 10 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 11 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 12 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 15 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 16 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 17 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 18 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 19 | Trồng cây chè (ngành chính) | A01270 |
| 20 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 21 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 25 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 26 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |