CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ TÂY ĐÔ
TAY DO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ TÂY ĐÔ - TAY DO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 609, thôn Ngọc Đại, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106054830. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xuất bản phần mềm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106054830 | Ngày cấp | 06-12-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ TÂY ĐÔ | Tên giao dịch | TAY DO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 609, thôn Ngọc Đại, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Đại Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 609, thôn Ngọc Đại, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Mỗ hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0985685218 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-12-2012 | |
| Ngành nghề chính | Xuất bản phần mềm | Mã ngành | J58200 |
Từ khoá: 0106054830, TAY DO TECHNOLOGY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Đại Mỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 3 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 4 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 6 | Đại lý | G46101 |
| 7 | Môi giới | G46102 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Xuất bản phần mềm (ngành chính) | J58200 |
| 11 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 12 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 14 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 15 | Cổng thông tin | J63120 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 18 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 19 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 21 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 22 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 23 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 24 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 25 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 26 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |