CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN PHÁT TRIỂN VRS VIỆT NAM
VRS VINACOD .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN PHÁT TRIỂN VRS VIỆT NAM - VRS VINACOD .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 15, ngách 23/35, phố Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106056891. Người đại diện pháp luật: *** *** Hanh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106056891 | Ngày cấp | 07-12-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN PHÁT TRIỂN VRS VIỆT NAM | Tên giao dịch | VRS VINACOD .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 15, ngách 23/35, phố Giang Văn Minh, Phường Ba Đình hoặc Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Kim Mã được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 15, ngách 23/35, phố Giang Văn Minh, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình hoặc Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hanh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-12-2012 | |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | Mã ngành | M72200 |
Từ khoá: 0106056891, VRS VINACOD .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Kim Mã
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 9 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 10 | Cổng thông tin | J63120 |
| 11 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 12 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 13 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn (ngành chính) | M72200 |
| 14 | Quảng cáo | M73100 |
| 15 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 16 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 20 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 21 | In ấn | C18110 |
| 22 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |