CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ VẬT LIỆU 319
319 CONCRETE JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ VẬT LIỆU 319 - 319 CONCRETE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Tầng 5 Tòa nhà Văn phòng Tổng Côngty 319 số 147Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 5 Tòa nhà Văn phòng Tổng Côngty 319 số 147Nguyễn Văn Cừ, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106066794. Người đại diện pháp luật: *** *** Đoàn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106066794 | Ngày cấp | 21-12-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ VẬT LIỆU 319 | Tên giao dịch | 319 CONCRETE JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 5 Tòa nhà Văn phòng Tổng Côngty 319 số 147Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 5 Tòa nhà Văn phòng Tổng Côngty 319 số 147Nguyễn Văn Cừ, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề |
| Điện thoại | 0439330402 | Người đại diện | *** *** Đoàn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-12-2012 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | Mã ngành | C23950 |
Từ khoá: 0106066794, 319 CONCRETE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Bồ Đề, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Ngọc Lâm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 3 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (ngành chính) | C23950 |
| 4 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 5 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 6 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 7 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 8 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Phá dỡ | F43110 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 16 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 17 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 18 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 19 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 20 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |