CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC

CTTC UREN..,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC - CTTC UREN..,JSC có địa chỉ tại Xóm Đông, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Đông, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106066931. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan

Cập nhật: 4 ngày trước

Mã số thuế0106066931 Ngày cấp21-12-2012
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ CTTC Tên giao dịchCTTC UREN..,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Xóm Đông, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Xóm Đông, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh
Điện thoại0466563366 Người đại diện*** *** Cường
Giấy phép số Ngày hoạt động24-12-2012
Ngành nghề chính Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Mã ngànhN81300

Từ khoá: 0106066931, CTTC UREN..,JSC, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Vân Nội

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
2 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình T97000
3 Sửa chữa thiết bị điện C33140
4 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
5 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
6 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Tái chế phế liệu E3830
12 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Đại lý G46101
24 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
25 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
26 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
27 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
28 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
29 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
30 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
31 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
32 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
33 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
34 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
35 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
36 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
37 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
38 Khai thác gỗ A02210
39 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
40 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
41 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
42 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
43 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
44 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
45 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
46 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
47 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
48 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
49 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan (ngành chính) N81300