CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO VMT
VMT INVESTMENT AND HIGH- TECHNOLOGY APPLICATION COMPANY LIMI
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO VMT - VMT INVESTMENT AND HIGH- TECHNOLOGY APPLICATION COMPANY LIMI có địa chỉ đăng ký tại Số 12, ngách 151A/29, phố Thái Hà, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106068343. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106068343 | Ngày cấp | 25-12-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO VMT | Tên giao dịch | VMT INVESTMENT AND HIGH- TECHNOLOGY APPLICATION COMPANY LIMI |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 12, ngách 151A/29, phố Thái Hà, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 12, ngách 151A/29, phố Thái Hà, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0903409788 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-12-2012 | |
| Ngành nghề chính | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | Mã ngành | J63110 |
Từ khoá: 0106068343, VMT INVESTMENT AND HIGH- TECHNOLOGY APPLICATION COMPANY LIMI, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý | G46101 |
| 2 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 3 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (ngành chính) | J63110 |
| 4 | Cổng thông tin | J63120 |
| 5 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 6 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 7 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 9 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 10 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 11 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 12 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 13 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 14 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 15 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 16 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 17 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 18 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 19 | Sản xuất giày dép | C15200 |