CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ DẦU KHÍ HÀ NỘI
PETROTECH HA NOI .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ DẦU KHÍ HÀ NỘI - PETROTECH HA NOI .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 1C, lô 9, đô thị Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106071233. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106071233 | Ngày cấp | 27-12-2012 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ DẦU KHÍ HÀ NỘI | Tên giao dịch | PETROTECH HA NOI .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 1C, lô 9, đô thị Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 1C, lô 9, đô thị Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 02435501822 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-12-2012 | |
| Ngành nghề chính | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | Mã ngành | C33200 |
Từ khoá: 0106071233, PETROTECH HA NOI .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 2 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 3 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 5 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 6 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) | C33200 |
| 7 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 8 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 9 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 10 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 16 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 17 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 18 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 19 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 20 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 21 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 22 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 23 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 24 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 25 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 26 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |
| 28 | In ấn | C18110 |
| 29 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 30 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |