CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN NÔNG SẢN THỰC PHẨM ĐỨC THẮNG
CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN NÔNG SẢN THỰC PHẨM ĐỨC THẮNG có địa chỉ tại Xóm Sổ, Xã Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Sổ, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106075598. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106075598 | Ngày cấp | 04-01-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN NÔNG SẢN THỰC PHẨM ĐỨC THẮNG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Sổ, Xã Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Sổ, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Hưng Đạo |
| Điện thoại | 0433945209 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-01-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | Mã ngành | C10740 |
Từ khoá: 0106075598, Hà Nội, Xã Hưng Đạo, Hà Nội, Huyện Quốc Oai, Xã Cộng Hòa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 7 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 10 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 11 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 12 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 13 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 14 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 15 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 16 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 17 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 18 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (ngành chính) | C10740 |
| 19 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |