CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ BẢO HÀNH MARECORP VIỆT NAM
MARECORP.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ BẢO HÀNH MARECORP VIỆT NAM - MARECORP.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 54 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106080069. Người đại diện pháp luật: *** *** Liêm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106080069 | Ngày cấp | 08-01-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ BẢO HÀNH MARECORP VIỆT NAM | Tên giao dịch | MARECORP.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 54 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 54 Phố Linh Đường, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0988300709 | Người đại diện | *** *** Liêm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-01-2013 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0106080069, MARECORP.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 13 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 14 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 15 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 16 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 17 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 18 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 19 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 22 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 24 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |
| 25 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 26 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 27 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |