CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NAM HẢI
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NAM HẢI có địa chỉ đăng ký tại Thôn Kiêu Kỵ, Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106084786. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106084786 | Ngày cấp | 15-01-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NAM HẢI | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Kiêu Kỵ, Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Xã Kiêu Kỵ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Kiêu Kỵ, Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bát Tràng hoặc Xã Gia Lâm |
| Điện thoại | 0436771642-098727236 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-01-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | Mã ngành | A01620 |
Từ khoá: 0106084786, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Kiêu Kỵ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Quảng cáo | M73100 |
| 8 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 9 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 10 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 11 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 12 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (ngành chính) | A01620 |
| 15 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 16 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 18 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 19 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |