CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ DỊCH VỤ HÀNG HẢI VIỆT
VIET MARITIME SERVICES AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ DỊCH VỤ HÀNG HẢI VIỆT - VIET MARITIME SERVICES AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 20 tổ 60, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106087593. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106087593 | Ngày cấp | 16-01-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ DỊCH VỤ HÀNG HẢI VIỆT | Tên giao dịch | VIET MARITIME SERVICES AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 20 tổ 60, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 20 tổ 60, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0904999332 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-01-2013 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0106087593, VIET MARITIME SERVICES AND COMMUNICATION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 5 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 11 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 13 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 14 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 15 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 16 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 17 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 18 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 19 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 20 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 21 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 22 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 23 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 24 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 25 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 26 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 27 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 28 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 29 | In ấn | C18110 |
| 30 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 31 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 32 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 33 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |