CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ HÀ NỘI
HA NOI INVESTMENT AND TRADING TOURISM JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ HÀ NỘI - HA NOI INVESTMENT AND TRADING TOURISM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 12C ngõ 250/20 phố Khương Trung, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106088477. Người đại diện pháp luật: *** *** Phúc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Điều hành tua du lịch
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106088477 | Ngày cấp | 17-01-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI INVESTMENT AND TRADING TOURISM JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 12C ngõ 250/20 phố Khương Trung, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 12C ngõ 250/20 phố Khương Trung, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 02473090009 | Người đại diện | *** *** Phúc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-01-2013 | |
| Ngành nghề chính | Điều hành tua du lịch | Mã ngành | N79120 |
Từ khoá: 0106088477, HA NOI INVESTMENT AND TRADING TOURISM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 6 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 7 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 8 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 9 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 10 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 11 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 12 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 13 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 14 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 15 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 16 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 17 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 18 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 19 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 20 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 21 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 22 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 23 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 24 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 25 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 26 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 27 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 28 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 29 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 30 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 31 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 32 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 33 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 34 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 35 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 36 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 37 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 38 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 39 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 40 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 41 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 42 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 43 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 44 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 45 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 46 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 47 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 48 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 49 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 50 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 51 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 52 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 53 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 54 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 55 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 56 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 57 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 58 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 59 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 60 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 61 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 62 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 63 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 64 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 65 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 66 | In ấn | C18110 |
| 67 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 68 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 69 | Điều hành tua du lịch (ngành chính) | N79120 |
| 70 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |