CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH SƠN HÒA PHÁT
HOA PHAT PAINT JOINT VENTURE JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH SƠN HÒA PHÁT - HOA PHAT PAINT JOINT VENTURE JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 186 - 188, phố Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 186 - 188, phố Sài Đồng, Phường Sài Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106090846. Người đại diện pháp luật: *** *** Đang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106090846 | Ngày cấp | 21-01-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN DOANH SƠN HÒA PHÁT | Tên giao dịch | HOA PHAT PAINT JOINT VENTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 186 - 188, phố Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 186 - 188, phố Sài Đồng, Phường Sài Đồng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phúc Lợi |
| Điện thoại | 0438758816 | Người đại diện | *** *** Đang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-01-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | Mã ngành | C2022 |
Từ khoá: 0106090846, HOA PHAT PAINT JOINT VENTURE JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Phúc Lợi, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Sài Đồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 7 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 8 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 9 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 10 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 11 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 12 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 13 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 14 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 15 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 16 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 17 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 18 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 19 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 20 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 21 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 22 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 23 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 24 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 25 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 26 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 27 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 28 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 29 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 30 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 31 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 32 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 33 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 35 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 36 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 37 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 38 | Trồng lúa | A01110 |
| 39 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 40 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 41 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 42 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 43 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 44 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 45 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 46 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 47 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 48 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 49 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 50 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 51 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 52 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 53 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 54 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 55 | Khai thác muối | B08930 |
| 56 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 57 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 58 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 59 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 60 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 61 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 62 | In ấn | C18110 |
| 63 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 64 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 65 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 66 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 67 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (ngành chính) | C2022 |