CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG MANDARINE
MANDARINE MEDIA CO.,LTD
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG MANDARINE - MANDARINE MEDIA CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 11, tòa nhà IC ,số 82 Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106093526. Người đại diện pháp luật: *** *** Dung.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106093526 | Ngày cấp | 23-01-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG MANDARINE | Tên giao dịch | MANDARINE MEDIA CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 11, tòa nhà IC, số 82 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 11, tòa nhà IC ,số 82 Phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Dung |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-01-2013 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | Mã ngành | J59200 |
Từ khoá: 0106093526, MANDARINE MEDIA CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 8 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 10 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 11 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (ngành chính) | J59200 |
| 12 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 13 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 14 | Cổng thông tin | J63120 |
| 15 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 16 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 17 | Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác | M71109 |
| 18 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 19 | Quảng cáo | M73100 |
| 20 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 21 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 22 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 23 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 24 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 25 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 26 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 27 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 28 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 29 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 30 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 31 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 32 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | N77400 |