CÔNG TY TNHH TINH CHẤT NGHỆ VÀNG VẠN ĐIỂM
VAN DIEM CURCUMIN COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TINH CHẤT NGHỆ VÀNG VẠN ĐIỂM - VAN DIEM CURCUMIN COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 10, đường Vạn Minh, khu làng nghề vạn điểm, Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 10, đường Vạn Minh, khu làng nghề vạn điểm, Xã Vạn Điểm, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106094569. Người đại diện pháp luật: *** *** Hằng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106094569 | Ngày cấp | 23-01-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TINH CHẤT NGHỆ VÀNG VẠN ĐIỂM | Tên giao dịch | VAN DIEM CURCUMIN COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 10, đường Vạn Minh, khu làng nghề vạn điểm, Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 10, đường Vạn Minh, khu làng nghề vạn điểm, Xã Vạn Điểm, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phú Xuyên |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hằng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-01-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C10790 |
Từ khoá: 0106094569, VAN DIEM CURCUMIN COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Phú Xuyên, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Vạn Điểm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 5 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 7 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 8 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 9 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 10 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 11 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 12 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 13 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 15 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 16 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 17 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 18 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 19 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 20 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 21 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 25 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 26 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 27 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 28 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 29 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 30 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 31 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 32 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C10790 |
| 33 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |