CÔNG TY TNHH HANKUK VIỆT NAM
HANKUK VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH HANKUK VIỆT NAM - HANKUK VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 83 ngõ 381 phố Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106096855. Người đại diện pháp luật: *** *** Tần.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106096855 | Ngày cấp | 24-01-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HANKUK VIỆT NAM | Tên giao dịch | HANKUK VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 83 ngõ 381 phố Nguyễn Khang, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 83 ngõ 381 phố Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Tần |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-01-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | Mã ngành | C27310 |
Từ khoá: 0106096855, HANKUK VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 3 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 4 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 5 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 6 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 7 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 8 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 10 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 11 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 12 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 13 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 14 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 15 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 16 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 17 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học (ngành chính) | C27310 |
| 18 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 19 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 20 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 21 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 22 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 23 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 24 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 25 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 26 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 27 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 28 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 29 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 30 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 31 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 32 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 33 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 34 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 35 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 36 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 38 | Quảng cáo | M73100 |
| 39 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 40 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 41 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 42 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 44 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 45 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 46 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 47 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 48 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 49 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 50 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 51 | In ấn | C18110 |
| 52 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 53 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 54 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 55 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 56 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 57 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 58 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 59 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 60 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 61 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |