CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔNG DƯƠNG
DONG DUONG ERI.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔNG DƯƠNG - DONG DUONG ERI.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 69 Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106097626. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác quặng sắt
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106097626 | Ngày cấp | 06-02-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔNG DƯƠNG | Tên giao dịch | DONG DUONG ERI.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 69 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 69 Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-01-2013 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác quặng sắt | Mã ngành | B07100 |
Từ khoá: 0106097626, DONG DUONG ERI.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 2 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 3 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 4 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 5 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 9 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 10 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 11 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 12 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 13 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 14 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 15 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 16 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 17 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 18 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 19 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 20 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 21 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 22 | Khai thác quặng sắt (ngành chính) | B07100 |
| 23 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 24 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 25 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 26 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 27 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 28 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 31 | Sản xuất than cốc | C19100 |
| 32 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |