CÔNG TY TNHH HỖ TRỢ GIÁO DỤC, THỰC NGHIỆM VÀ SINH THÁI

EDUCATION, EXPERIMENT SUPPORT AND PRACTICAL ECOLOGY CO.,LTD

CÔNG TY TNHH HỖ TRỢ GIÁO DỤC, THỰC NGHIỆM VÀ SINH THÁI - EDUCATION, EXPERIMENT SUPPORT AND PRACTICAL ECOLOGY CO.,LTD có địa chỉ tại Tầng 8, tòa nhà D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 8, tòa nhà D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106098563. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106098563 Ngày cấp29-01-2013
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH HỖ TRỢ GIÁO DỤC, THỰC NGHIỆM VÀ SINH THÁI Tên giao dịchEDUCATION, EXPERIMENT SUPPORT AND PRACTICAL ECOLOGY CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 8, tòa nhà D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 8, tòa nhà D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hoa
Giấy phép số Ngày hoạt động29-01-2013
Ngành nghề chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Mã ngànhP85600

Từ khoá: 0106098563, EDUCATION, EXPERIMENT SUPPORT AND PRACTICAL ECOLOGY CO.,LTD, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
5 Bán buôn thực phẩm G4632
6 Bán buôn đồ uống G4633
7 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
8 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
9 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
10 Dịch vụ ăn uống khác I56290
11 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
12 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
13 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
14 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
15 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
16 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
17 Dịch vụ đóng gói N82920
18 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
19 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) P85600
20 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Q8710
21 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
22 Đại lý du lịch N79110
23 Điều hành tua du lịch N79120
24 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200