CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN VÀ MÔI TRƯỜNG
SUSTAINABLE DEVELOPMENT CONSULTING OF AGRICULTURE, RURAL AND
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN VÀ MÔI TRƯỜNG - SUSTAINABLE DEVELOPMENT CONSULTING OF AGRICULTURE, RURAL AND có địa chỉ tại Số nhà 8A, ngách 9/12, đường Đặng Thai Mai, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 8A, ngách 9/12, đường Đặng Thai Mai, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106099944. Người đại diện pháp luật: *** *** Đồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106099944 | Ngày cấp | 29-01-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN VÀ MÔI TRƯỜNG | Tên giao dịch | SUSTAINABLE DEVELOPMENT CONSULTING OF AGRICULTURE, RURAL AND |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 8A, ngách 9/12, đường Đặng Thai Mai, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 8A, ngách 9/12, đường Đặng Thai Mai, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | 0437183348 | Người đại diện | *** *** Đồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-01-2013 | |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | Mã ngành | M72200 |
Từ khoá: 0106099944, SUSTAINABLE DEVELOPMENT CONSULTING OF AGRICULTURE, RURAL AND, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Quảng An
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 2 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 3 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 4 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 9 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 10 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 11 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 12 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn (ngành chính) | M72200 |
| 13 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 14 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 15 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 19 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | A01700 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 21 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 22 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 23 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 24 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 27 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |