CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG HOÀI AN
TVS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG HOÀI AN - TVS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 51 Tổ 11C, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106101858. Người đại diện pháp luật: *** *** Vân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106101858 | Ngày cấp | 30-01-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG HOÀI AN | Tên giao dịch | TVS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 51 Tổ 11C, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 51 Tổ 11C, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Vân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-01-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | Mã ngành | G47910 |
Từ khoá: 0106101858, TVS VIET NAM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý | G46101 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 8 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 9 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 10 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (ngành chính) | G47910 |
| 11 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 13 | Cổng thông tin | J63120 |
| 14 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 15 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 16 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 17 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 18 | Quảng cáo | M73100 |
| 19 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 20 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 21 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh | G47240 |
| 22 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 23 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 24 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 25 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 26 | Trồng lúa | A01110 |
| 27 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 28 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 29 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 30 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 31 | Trồng cây chè | A01270 |
| 32 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 33 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 34 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 35 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 36 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 37 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 38 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 39 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 40 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 42 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 43 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 44 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 45 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 46 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 47 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 48 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 49 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 50 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 51 | In ấn | C18110 |
| 52 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 53 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 54 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 55 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 56 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |