CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SANKYO CNC NGỌC KÝ
SANKYO CNC NGOC KY CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SANKYO CNC NGỌC KÝ - SANKYO CNC NGOC KY CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Xóm 3, thôn Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106104351. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106104351 | Ngày cấp | 01-02-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ SANKYO CNC NGỌC KÝ | Tên giao dịch | SANKYO CNC NGOC KY CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm 3, thôn Phú Đô, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Phú Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm 3, thôn Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0466860673 | Người đại diện | *** *** Nhân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-02-2013 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | Mã ngành | C28150 |
Từ khoá: 0106104351, SANKYO CNC NGOC KY CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung (ngành chính) | C28150 |
| 2 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 3 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 4 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 5 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 6 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 7 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 8 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 9 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 10 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 11 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 12 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 13 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 14 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 15 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 16 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 18 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 19 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 20 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 21 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 22 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 23 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 25 | Cổng thông tin | J63120 |
| 26 | Quảng cáo | M73100 |
| 27 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 28 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 29 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 30 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 31 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 32 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 33 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 34 | In ấn | C18110 |
| 35 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 36 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |