CÔNG TY CỔ PHẦN RƯỢU INDOCHINE
INDOCHINE ALCOOL SCA
CÔNG TY CỔ PHẦN RƯỢU INDOCHINE - INDOCHINE ALCOOL SCA có địa chỉ tại A9 tầng 3, khách sạn Pullman, 40 Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: A9 tầng 3, khách sạn Pullman, 40 Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106105725. Người đại diện pháp luật: *** *** Long.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106105725 | Ngày cấp | 05-02-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN RƯỢU INDOCHINE | Tên giao dịch | INDOCHINE ALCOOL SCA |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | A9 tầng 3, khách sạn Pullman, 40 Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | A9 tầng 3, khách sạn Pullman, 40 Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ô Chợ Dừa |
| Điện thoại | 0902166788 | Người đại diện | *** *** Long |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-02-2013 | |
| Ngành nghề chính | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | Mã ngành | C11010 |
Từ khoá: 0106105725, INDOCHINE ALCOOL SCA, Hà Nội, Phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Cát Linh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 12 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 13 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 16 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 17 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 18 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 21 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 22 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 23 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 24 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 25 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 26 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (ngành chính) | C11010 |
| 27 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 28 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 29 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 30 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |