CÔNG TY CỔ PHẦN VINTECHCOM VIỆT NAM

VINTECHCOM.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN VINTECHCOM VIỆT NAM - VINTECHCOM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Phòng 405 A, tòa nhà DMC, số 535 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106106655. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106106655 Ngày cấp07-02-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VINTECHCOM VIỆT NAM Tên giao dịchVINTECHCOM.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Phòng 405 A, tòa nhà DMC, số 535 Kim Mã, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Phòng 405 A, tòa nhà DMC, số 535 Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Sơn
Giấy phép số Ngày hoạt động07-02-2013
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106106655, VINTECHCOM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Khánh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
3 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
4 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
5 Sản xuất pin và ắc quy C27200
6 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
7 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
8 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
9 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
10 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
11 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
12 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
13 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
24 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
25 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
26 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
29 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
30 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
31 Bán buôn tổng hợp G46900
32 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
33 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
34 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
35 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
37 Bốc xếp hàng hóa H5224
38 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
39 Cho thuê xe có động cơ N7710
40 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
41 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
42 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
43 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
44 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
45 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
46 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
47 Khai thác gỗ A02210
48 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
49 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
50 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
51 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
52 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
53 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
54 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830