CÔNG TY TNHH THỜI TRANG THẾ GIỚI ĐỒNG PHỤC
UNIWORLD CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THỜI TRANG THẾ GIỚI ĐỒNG PHỤC - UNIWORLD CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 21 ngõ 41 Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106111912. Người đại diện pháp luật: *** *** Phương.
Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Cập nhật: 4 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106111912 | Ngày cấp | 26-02-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THỜI TRANG THẾ GIỚI ĐỒNG PHỤC | Tên giao dịch | UNIWORLD CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 21 ngõ 41 Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 21 ngõ 41 Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Phương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-02-2013 | |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | Mã ngành | C14100 |
Từ khoá: 0106111912, UNIWORLD CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 3 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 6 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 7 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 8 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 9 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 10 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 11 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 12 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 13 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 14 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) | C14100 |
| 15 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 16 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 17 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 18 | In ấn | C18110 |
| 19 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |