CÔNG TY TNHH ZENCO VIỆT NAM
ZENCO VN CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ZENCO VIỆT NAM - ZENCO VN CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4, số nhà 5B, ngõ 55, phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106115850. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106115850 | Ngày cấp | 04-03-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ZENCO VIỆT NAM | Tên giao dịch | ZENCO VN CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4, số nhà 5B, ngõ 55, phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4, số nhà 5B, ngõ 55, phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0466866388 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-03-2013 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | Mã ngành | G4641 |
Từ khoá: 0106115850, ZENCO VN CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (ngành chính) | G4641 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 5 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 6 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 7 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 10 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 11 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 12 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 13 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 14 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 15 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 16 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 17 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 18 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |