CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN KIM VIỆT NAM

NGUYEN KIM VIET NAM JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN KIM VIỆT NAM - NGUYEN KIM VIET NAM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số B6, ngõ 535, phố Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106117382. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.

Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106117382 Ngày cấp06-03-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NGUYỄN KIM VIỆT NAM Tên giao dịchNGUYEN KIM VIET NAM JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số B6, ngõ 535, phố Kim Mã, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số B6, ngõ 535, phố Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Quang
Giấy phép số Ngày hoạt động06-03-2013
Ngành nghề chính Giáo dục nghề nghiệp Mã ngànhP8532

Từ khoá: 0106117382, NGUYEN KIM VIET NAM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Khánh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
10 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
11 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
12 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
15 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
16 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
17 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
18 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
19 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
20 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
21 Bốc xếp hàng hóa H5224
22 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
23 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
24 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
25 Dịch vụ ăn uống khác I56290
26 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
27 Quảng cáo M73100
28 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
29 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
30 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
31 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
32 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
33 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
34 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
35 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
36 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
37 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
38 Trồng cây cà phê A01260
39 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
40 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
41 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
42 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
43 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
44 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
45 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
46 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
47 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
48 Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) P8532
49 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
50 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
51 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
52 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
53 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
54 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
55 In ấn C18110
56 Dịch vụ liên quan đến in C18120
57 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
58 Cung ứng lao động tạm thời N78200
59 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830