CÔNG TY CỔ PHẦN CODELOVERS VIỆT NAM
CODELOVERS VIETNAM.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CODELOVERS VIỆT NAM - CODELOVERS VIETNAM.,JSC có địa chỉ tại Tầng 5, tòa nhà ACCI, số 210, đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 5, tòa nhà ACCI, số 210, đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106124206. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106124206 | Ngày cấp | 15-03-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CODELOVERS VIỆT NAM | Tên giao dịch | CODELOVERS VIETNAM.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 5, tòa nhà ACCI, số 210, đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 5, tòa nhà ACCI, số 210, đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 02466897555 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-03-2013 | |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính | Mã ngành | J62010 |
Từ khoá: 0106124206, CODELOVERS VIETNAM.,JSC, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 2 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 3 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 4 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 5 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 6 | Lập trình máy vi tính (ngành chính) | J62010 |
| 7 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 9 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 10 | Cổng thông tin | J63120 |
| 11 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 12 | Quảng cáo | M73100 |
| 13 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 16 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 17 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |