CÔNG TY TNHH HÃNG KIỂM TOÁN ĐỊNH GIÁ QUỐC TẾ AAV
LTK VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH HÃNG KIỂM TOÁN ĐỊNH GIÁ QUỐC TẾ AAV - LTK VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4, Số 12, Ngõ 1 Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106124894. Người đại diện pháp luật: *** *** Tiến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đúc sắt thép
Cập nhật: 5 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106124894 | Ngày cấp | 14-03-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HÃNG KIỂM TOÁN ĐỊNH GIÁ QUỐC TẾ AAV | Tên giao dịch | LTK VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4, Số 12, Ngõ 1 Dịch Vọng Hậu, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4, Số 12, Ngõ 1 Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0981448666 | Người đại diện | *** *** Tiến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-03-2013 | |
| Ngành nghề chính | Đúc sắt thép | Mã ngành | C24310 |
Từ khoá: 0106124894, LTK VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 4 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 5 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 6 | Đúc sắt thép (ngành chính) | C24310 |
| 7 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 8 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 9 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 10 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 11 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 12 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 13 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 14 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 15 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 16 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 17 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 18 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 19 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 20 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 23 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 24 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 25 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 26 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 27 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 28 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 29 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |