CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VIỆT MAX
VIET MAX CONST., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VIỆT MAX - VIET MAX CONST., JSC có địa chỉ tại Xóm Đông Duy, Xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Đông Duy, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106126901. Người đại diện pháp luật: *** *** Mạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại
Cập nhật: 3 ngày trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106126901 | Ngày cấp | 20-03-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VIỆT MAX | Tên giao dịch | VIET MAX CONST., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Đông Duy, Xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Đông Duy, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Cổ Đô |
| Điện thoại | 0433628866 | Người đại diện | *** *** Mạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-03-2013 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại | Mã ngành | F41000 |
Từ khoá: 0106126901, VIET MAX CONST., JSC, Hà Nội, Xã Cổ Đô, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Phú Đông
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại (ngành chính) | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 12 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 13 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 14 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 15 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 16 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 18 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 19 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 21 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |