CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG 86

CÔNG TY CP XD & SXCN THĂNG LONG 86

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG 86 - CÔNG TY CP XD & SXCN THĂNG LONG 86 có địa chỉ đăng ký tại Tổ 14, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106127052. Người đại diện pháp luật: *** *** Thái.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 3 ngày trước

Mã số thuế0106127052 Ngày cấp18-03-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THĂNG LONG 86 Tên giao dịchCÔNG TY CP XD & SXCN THĂNG LONG 86
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ 14, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ 14, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh
Điện thoại0439680073 Người đại diện*** *** Thái
Giấy phép số Ngày hoạt động18-03-2013
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106127052, CÔNG TY CP XD & SXCN THĂNG LONG 86, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
3 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
4 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
6 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
7 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
8 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
9 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
10 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
11 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
12 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
13 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
14 Sản xuất máy luyện kim C28230
15 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
16 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
17 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
18 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
19 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
20 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
21 Sửa chữa thiết bị điện C33140
22 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
23 Sửa chữa thiết bị khác C33190
24 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
25 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
26 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
27 Xây dựng công trình công ích F42200
28 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
29 Phá dỡ F43110
30 Chuẩn bị mặt bằng F43120
31 Lắp đặt hệ thống điện F43210
32 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
33 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
34 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
35 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
36 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
37 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
38 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
39 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
40 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
41 Đại lý G46101
42 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
43 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
44 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
45 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
46 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
47 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
48 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
49 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
50 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
51 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
52 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
53 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
54 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
56 Lập trình máy vi tính J62010
57 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
58 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
59 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
60 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
61 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
62 In ấn C18110
63 Dịch vụ liên quan đến in C18120
64 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
65 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
66 Đại lý du lịch N79110
67 Điều hành tua du lịch N79120
68 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200