CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC NHẬT HÀN
HAN NHAT TRADING AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC NHẬT HÀN - HAN NHAT TRADING AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 26, đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106128881. Người đại diện pháp luật: *** *** Cường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106128881 | Ngày cấp | 21-03-2013 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC NHẬT HÀN | Tên giao dịch | HAN NHAT TRADING AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 26, đường An Dương Vương, Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng, Thành phố Hà Nội Phường Phú Thượng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 26, đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hồng Hà hoặc Phường Phú Thượng |
| Điện thoại | 0437449125 | Người đại diện | *** *** Cường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-03-2013 | |
| Ngành nghề chính | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | Mã ngành | N7830 |
Từ khoá: 0106128881, HAN NHAT TRADING AND EDUCATION JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Phú Thượng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 7 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 16 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 19 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 20 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 24 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 25 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 26 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 27 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 28 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 29 | In ấn | C18110 |
| 30 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 31 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (ngành chính) | N7830 |
| 32 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 33 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 34 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 35 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | N81100 |
| 36 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 37 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 38 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |