CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG THOÁT NƯỚC VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI

HA NOI CONSTRUCTION AND SEWER ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPAN

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG THOÁT NƯỚC VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI - HA NOI CONSTRUCTION AND SEWER ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPAN có địa chỉ tại số 89, Tập thể Trường CĐ Xây dựng số 1, Tổ 15, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: số 89, Tập thể Trường CĐ Xây dựng số 1, Tổ 15, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106130619. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106130619 Ngày cấp21-03-2013
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG THOÁT NƯỚC VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI Tên giao dịchHA NOI CONSTRUCTION AND SEWER ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPAN
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
số 89, Tập thể Trường CĐ Xây dựng số 1, Tổ 15, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
số 89, Tập thể Trường CĐ Xây dựng số 1, Tổ 15, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Đại Mỗ
Điện thoại0916045025 Người đại diện*** *** Trung
Giấy phép số Ngày hoạt động21-03-2013
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106130619, HA NOI CONSTRUCTION AND SEWER ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPAN, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
2 Thu gom rác thải không độc hại E38110
3 Thu gom rác thải độc hại E3812
4 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
5 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
6 Tái chế phế liệu E3830
7 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
8 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
9 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
10 Xây dựng công trình công ích F42200
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
21 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
22 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
23 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
24 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
25 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
26 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
27 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
28 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
29 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
30 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
31 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
32 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300